Bưu điện thành phố Hải Phòng công bố số điện thoại tổng đài giải đáp thắc mắc nhằm nâng cao Thông báo về việc tuyển dụng viên chức giáo viên trung học phổ thông năm 2022. Sở GD&ĐT Thông báo điểm chuẩn lần 1 vào lớp 10 trường THPT chuyên Trần Phú năm học 2022-2023 HẢI PHÒNG - 2019 Đồ Án Tốt Nghiệp Xây dựng ứng dụng Android lấy thông tin dự báo thời tiết BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG-----NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP Sinh viên: Trần Thanh Bình Mã SV: 1412101018 Lớp: CT1801 Dự báo thời tiết 10 ngày tới. Lượng mưa tính từ 19h ngày 12/7 đến 03h ngày 13/7 ở một số nơi trên 70 mm như: Tân Nghĩa (Bình Thuận) 204,1 mm; Rạch Gòi (Hậu Giang) 102,8 mm; Trường Xuân A (Cần Thơ) 77,2 mm; Huỳnh Hữu Nghĩa (Sóc Trăng) 76 mm…. Dự báo, ngày và đêm nay (13/7), khu Phòng ngự. Ten Hag có thể không thực hiện quá nhiều thay đổi trong đội hình trước Omonia. Diogo Dalot sẽ tiếp tục đá hậu vệ phải, khi Aaron Wan-Bissaka bị loại một lần nữa. Raphael Varane hoàn toàn khỏe mạnh sau chấn thương mắt cá chân, nhưng trung vệ người Pháp nhiều khả Bán lô đất giá đầu tư ở Phong Cầu, Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng. S 76m2, ngang 4m, đường thực tế 6m 2 ô tô tránh nhau. Hướng Tây. Sdcc. Giá 12,5tr/m có tt nhẹ. Liên hệ e Tú BĐS. Vay Tiền Nhanh. Hải Phòng dự kiến hoàn thiện tuyến đường ven biển cao tốc Ninh Bình – Hải Phòng trước năm 2030; xây dựng mới hai tuyến đường bộ với quy mô đường cao tốc và mở mới 4 đường tỉnh có tính chất liên kết các tỉnh lân cận,... Theo Bảo cáo quy hoạch TP Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 - bản dự thảo lấy ý kiến cộng đồng, Hải Phòng dự kiến hoàn thiện tuyến đường ven biển cao tốc Ninh Bình – Hải Phòng trước năm 2030; xây dựng mới hai tuyến đường bộ với quy mô đường cao tốc và mở mới 4 đường tỉnh có tính chất liên kết các tỉnh lân cận,... Xây dựng mới hai tuyến đường bộ với quy mô đường cao tốc Cụ thể, thành phố sẽ xây dựng, hoàn thiện hệ thống hành lang kết nối vùng, đặc biệt là hệ thống đường bộ cao tốc, quốc lộ phù hợp với Quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Phương án phát triển đường cao tốc STT Cao tốc Nội dung quy hoạch 1 Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng Duy tu bão dưỡng định kỳ đảm bảo an toàn giao thông. 2 Cao tốc Hải Phòng – Hạ Long Đến năm 2030 nâng cấp đạt 6 làn xecơ giới. 3 Cao tốc Ninh Bình – Hải Phòng Đây là tuyến đường ven biển đi qua TP Hải Phòng đang được đầu tư xây dựng. Giai đoạn hoàn thiện trước năm 2030 quy mô 4 làn xe, đoạn qua Hải Phòng có chiều dài khoảng 20 km. Sơ đồ giao thông liên kết vùng Phương án phát triển đường quốc lộ STT Quốc lộ Nội dung quy hoạch 1 Quốc lộ 5 Giai đoạn đến năm 2030 hoàn thiện nâng cấp cải tạo đạt tiêu chuẩn đường cấp II, quy mô 4 làn xe. 2 Quốc lộ 10 đã đạt tiêu chuẩn đường cấp III đồngbằng đoạn ngoài đô thị, quy mô 4 làn xe Nghiên cứu xây dựng hệ thống đường gom đoạn qua khu vực tập trung dân cư, khu công nghiệp. Giai đoạn sau năm 2030, nghiên cứu tách dòng giao thông đối ngoại thông qua việc xây dựng đường trên cao nối QL5 hiện hữu với đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng chiều dài khoảng 12 km. 3 Quốc lộ 37 Nâng cấp, cải tạo toàn tuyến đạt quy mô đường cấp III, 2-4 làn xe. 4 Quốc lộ 17B Nâng cấp, cải tạo toàn tuyến đạt quy mô đường cấp III, 2-4 làn xe. 5 Đường Tân Vũ – Lạch Huyện Duy tu bão dưỡng định kỳ đảm bảo an toàngiao thông theo quy định. Hai tuyến đường bộ với quy mô đường cao tốc 4 - 6 làn xe được dự kiến xây dựng mới gồm tuyến nối khu vực cảng Đình Vũ, cảng Lạch Huyện đường Tân Vũ – Lạch Huyện với Quốc lộ 18 và đường cao tốc Nội Bài – Hạ Long nhằm khai thác, phát triển hành lang công nghiệp khu vực phía bắc, đặc biệt là gắn kết với hành lang khu công nghiệp hiện có trên Quốc lộ 18, cảng hàng không Nội Bài và cửa khẩu Quốc tế Lào Cai Đường BN1, BN2. Mở mới 4 đường tỉnh có tính chất liên kết tỉnh Về đường tỉnh, thành phố dự kiến nâng cấp, xây dựng hệ thống đường tỉnh đạt tối thiểu đường cấp III đồng bằng. Đối với các đoạn đi qua khu vực đô thị được xây dựng theo quy hoạch đô thị được duyệt, đảm bảo quy mô không nhỏ hơn quy hoạch này. Hệ thống đường tỉnh hiện có STT ĐT Điểm đầu, điểm cuối, chiều dài Đến năm 2030 Đến năm 2050 1 Điểm đầu tại đường dẫn cầu Kiến An, quận Kiến An – điểm cuối tại thị trấn Núi Đèo, dài khoảng 20,76 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III-IV, quy mô 2-4 làn xe. Đầu tư, nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III và đường đô thị cấp khu vực, 2 - 4 làn xe. 2 Điểm đầu tại ngã 3 Trịnh Xá xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên– điểm cuối tại bế phà Lai Xuân, huyện Thủy Nguyên, 14,5 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III-IV, quy mô 2-4làn xe. Đầu tư, nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III và đường đô thị cấp khu vực, 2 - 4 làn xe. 3 Điểm đầu tại chân Cầu Rào, quận Lê Chân – điểm cuối tại Vạn Hoa,tx Đồ Sơn, 23 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp I, quy mô 4-6 làn xe Duy tu giữ cấp 4 Điểm đầu tại giao tại quận Dương Kinh – điểm cuối giaovới tại quận Dương Kinh, 1,6 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III, quy mô 2 làn xe Duy tu giữ cấp 5 Điểm đầu giao với tại ngã 3 Đồng Nẻo, tx Đồ Sơn –điểm cuối giao với tại ngã 3 Quan Ngọ, tx Đồ Sơn, 2,7 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III, quy mô 2 làn xe Duy tu giữ cấp 6 ĐT. 354 Điểm đầu tại ngã 5 Kiến An, quận Kiến An – điểm cuối giao 21,65 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III-IV, quy mô 2-4 làn xe Đầu tư, nâng cấp đạttiêu chuẩn đường cấp III và đường đô thị cấp khu vực, 4 làn xe 7 Điểm đầu từ ngã 5 Kiến An, quận Kiến An – điểm cuối giao quận Dương Kinh, 10,13 km Sửa chữa, cải tạohoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III, quy mô 4 làn xe Duy tugiữ cấp 8 Điểm đầu từ bến phà Cái Viềng, huyện Cát Hải – điểm cuối tại thịtrấn Cát Bà, huyện Cát Hải, 29,8 km Sửa chữa, cải tạohoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III-IV, quy mô 2-4 làn xe Đầu tư, nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III và đường đô thị cấp khu vực, 2-4 làn xe 9 Điểm đầu giao với tại ngã 3 Áng Sỏi – điểm cuối tại bếnphà Gia Luận, 18,2 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnhtuyến đạt quy mô đường cấp III-IV, quy mô 2-4 làn xe Đầu tư, nâng cấpđạt tiêu chuẩn đường cấp III và đường đô thị cấp khu vực, 2-4 làn xe 10 Tuyến nằm trong địa phận huyện An Lão, điểm đầu giao với xã Trường Sơn, điểm cuối giao với tại thị trấn An Lão, 5,1 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III, quy mô 2-4 làn xe Duy tu giữ cấp 11 Điểm đầu tại dốc cầu Bính, quận Hồng Bàng – điểm cuối tại bếnphà Rừng, huyện thủy Nguyên, 16,2 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III, quy mô 2-4 làn xe Đầu tư, nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III và đường đô thị cấp khu vực, 4 làn xe 12 Tuyến thuộc huyện Thủy Nguyên, điểm đầu giao tại TânDương, điểm cuối giao với đường ven sông Cấm, 2,15 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III, quy mô 4 làn xe Duy tu giữ cấp 13 Tuyến thuộc huyện Thủy Nguyên, điểm đầu giao tại xãThủy Đường, điểm cuối giao với 2,97 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III, quy mô 4 làn xe Duy tu giữ cấp 14 Điểm đầu giao với quận Kiến An– điểm cuối giao với giápranh với tỉnh Hải Dương, quận Dương Kinh, 21,7 km Sửachữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III, quy mô 2-4 làn xe Duy tu giữ cấp 12 Điểm đầu giao với tại ngã 3 Đa Phúc, quận Dương Kinhđiểm cuối giao với tại ngã 3 Ngọc Sơn, tx Đồ Sơn, 19,3 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấpI-II, quy mô 4-6 làn xe Duy tu giữ cấp 13 Điểm đầu giao với quận Dương Kinh, điểm cuối tại bến đòSòi, huyện An Lão, 25,5 km Sửa chữa, cải tạo hoànchỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III-IV, quy mô 2-4 làn xe Nâng cấpđạt tiêu chuẩn đường cấp III, quy mô 2-4 làn xe 14 Điểm đầu giao với quận Dương Kinh, điểm cuối giao qua phà Dương Áo, huyện Tiên Lãng, 23,6 km Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh tuyến đạt quy mô đường cấp III-IV, quy mô 2-4làn xe Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III, quy mô 2-4 làn xe Hệ thống đường tỉnh mở mới có tính chất liên kết các tỉnh lân cận STT Tuyến đường Chiều dài Đến năm 2030 Đến năm 2050 1 Tuyến nối ĐT 352 huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng quacầu vượt sông Phi Liệt đến QL17B - đô thị Phú Thứ, TX Kinh Môn, HảiDương 7,5 km Đạt quy mô đường cấp IIIIV, quy mô 2-4 làn xe Nâng cấp đạt tiêu chuẩn đường cấp III, quy mô 2-4 làn xe 2 Tuyến kết nối từ QL10 qua KCN Tràng Duệ mở rộng, huyện An Dương, TP Hải Phòng đến trục Đông Tây - QL5, huyện Kim Thành, Hải Dương 19,6 km Đường cấp II, quy mô 4 làn xe Quy mô 4-6 làn xe 3 Tuyến kết nối từ cao tốc Ninh Bình – Hải Phòng, QL10 vượt sông cầu Sòi đến tỉnh Hải Dương 35 km Đạt quy mô đường cấp III, quy mô 4 làn xe Duy tu giữ cấp 4 Đầu tư xây dựng mở rộng tuyến đường liên tỉnh Kinh Môn, Hải Dương –Thủy Nguyên, Hải Phòng từ cầu Dinh đến 12 km Đạt quy mô đường cấp III, quy mô 2-4 làn xe Duytu giữ cấp Dự thảo quy hoạch cũng đưa ra phương án phát triển giao thông đô thị với nội dung như sau STT Hệ thống giao thông Nội dung quy hoạch nổi bật 1 Mạng lưới đường chính Nâng cấp, cải tạo kết hợp xây dựng mới các trục đường chính, đường liên khu vực theo hướng bắc nam và đông tây, trong đó ưu tiên một số các tuyến đường Đường trục Bắc Nam gắn kết khu vực trung tâm hành chính mới, khu lõi đô thị cũ và khu phát triển tập trung đô thị thương mại tài chính CBD phía Đông; đường trục Bắc Nam nối đường Lê Hồng Phong qua khu vực cảng hàng không Cát Bi và nối với khu CBD; các đường trục chính Bắc Nam khác nối khu vực lõi đô thị hiện có với khu vực dự kiến phát triển ở phía Nam; hệ thống đường trục chính Đông Tây hiện có; tiếp tục xây dựng hoàn thiện hệ thống đường vành đai 2, 3 2 Giao thông khu vực trung tâm hiện hữu các quận Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân Đề xuất xây dựng một số tuyến bắc nam đảm bảo cấu trúc phát triển không gian toàn đô thị 2 tuyến Bắc Nam song song với QL10, khoảng cách mạng lưới đường từ 2-2,5 km, trong đó ưu tiên hướng kết nối khu vực phát triển phía bắc với khu vực tập trung CBD, cảng hàng không Tiên Lãng phía Nam; tuyến kết nối khu hành chính phía bắc qua cầu Hoàng Văn Thụ nối với đường Võ Nguyễn Giáp – Phạm Văn Đồng; kết nối đường Lê Hồng Phong với khu vực phát triển phía bắc qua cầu Nguyễn Trãi 3 Giao thông khu vực đảo Cát Bà Tiếp tục nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 356, 356B, hệ thống đường tại thị trấn Cát Bà Kể từ 503 GMT+0700Th 2 12 Ngày33°Scattered ThunderstormsGiông bão rải rác. Cao 33độ C. Gió ĐĐN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 40%.HumidityĐộ ẩm77%UV LevelChỉ số UV9 / 10Sun RiseBình minh511SunsetHoàng hôn1834Th 2 12 Đêm27°Scattered Thunderstorms NightGiông bão rải rác. Thấp 27độ C. Gió ĐĐN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 70%.HumidityĐộ ẩm86%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc050Moon Phase - Day 23Trăng hạ huyềnMoon SetMặt trăng lặn1312Th 3 13 Ngày31°Scattered ThunderstormsGiông bão rải rác. Cao 31độ C. Gió TTB ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm80%UV LevelChỉ số UV6 / 10Sun RiseBình minh511SunsetHoàng hôn1835Th 3 13 ĐêmGiông bão. Thấp 26độ C. Gió B và có thể thay đổi. Khả năng có mưa 80%.HumidityĐộ ẩm89%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc125Moon Phase - Day 24Trăng hạ huyềnMoon SetMặt trăng lặn1409Th 4 14 NgàyGiông bão. Cao 31độ C. Gió T và có thể thay đổi. Khả năng có mưa 80%.HumidityĐộ ẩm81%UV LevelChỉ số UV6 / 10Sun RiseBình minh511SunsetHoàng hôn1835Th 4 14 ĐêmGiông bão. Thấp 26độ C. Gió BTB và có thể thay đổi. Khả năng có mưa 90%.HumidityĐộ ẩm91%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc202Moon Phase - Day 25Trăng hạ huyềnMoon SetMặt trăng lặn1505Th 5 15 NgàyGiông bão. Cao 31độ C. Gió N và có thể thay đổi. Khả năng có mưa 70%.HumidityĐộ ẩm84%UV LevelChỉ số UV6 / 10Sun RiseBình minh511SunsetHoàng hôn1835Th 5 15 ĐêmGiông bão. Thấp 27độ C. Gió ĐĐB và có thể thay đổi. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm89%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc240Moon Phase - Day 26Trăng hạ huyềnMoon SetMặt trăng lặn1602Th 6 16 Ngày33°Scattered ThunderstormsGiông bão rải rác. Cao 33độ C. Gió NTN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 40%.HumidityĐộ ẩm76%UV LevelChỉ số UV8 / 10Sun RiseBình minh511SunsetHoàng hôn1836Th 6 16 Đêm28°Scattered Thunderstorms NightGiông bão rải rác. Thấp 28độ C. Gió N ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 50%.HumidityĐộ ẩm84%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc320Moon Phase - Day 27Trăng hạ huyềnMoon SetMặt trăng lặn1700Th 7 17 Ngày33°Isolated ThunderstormsPhần nào có mây, có thể có giông bão. Cao 33độ C. Gió N ở tốc độ 15 đến 25 km/giờ. Khả năng có mưa 30%.HumidityĐộ ẩm73%UV LevelChỉ số UV8 / 10Sun RiseBình minh512SunsetHoàng hôn1836Th 7 17 Đêm29°Scattered Thunderstorms NightGiông bão rải rác. Thấp 29độ C. Gió N ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 40%.HumidityĐộ ẩm80%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc405Moon Phase - Day 28Trăng hạ huyềnMoon SetMặt trăng lặn1758CN 18 NgàyChủ yếu có mây. Cao 34độ C. Gió N ở tốc độ 15 đến 25 km/ ẩm70%UV LevelChỉ số UV10 / 10Sun RiseBình minh512SunsetHoàng hôn1836CN 18 ĐêmChủ yếu có mây. Thấp 29độ C. Gió N ở tốc độ 15 đến 25 km/ ẩm77%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc454Moon Phase - Day 0Trăng mớiMoon SetMặt trăng lặn1855Th 2 19 NgàyChủ yếu có mây. Cao 35độ C. Gió NTN ở tốc độ 15 đến 25 km/ ẩm66%UV LevelChỉ số UV10 / 10Sun RiseBình minh512SunsetHoàng hôn1836Th 2 19 Đêm29°Scattered Thunderstorms NightGiông bão rải rác. Thấp 29độ C. Gió NTN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 50%.HumidityĐộ ẩm78%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc547Moon Phase - Day 1Trăng nonMoon SetMặt trăng lặn1947Th 3 20 Ngày34°Isolated ThunderstormsPhần nào có mây, có thể có giông bão. Cao 34độ C. Gió TN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 30%.HumidityĐộ ẩm70%UV LevelChỉ số UV10 / 10Sun RiseBình minh512SunsetHoàng hôn1837Th 3 20 Đêm28°Scattered Thunderstorms NightGiông bão rải rác. Thấp 28độ C. Gió NTN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm79%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc641Moon Phase - Day 2Trăng nonMoon SetMặt trăng lặn2036Th 4 21 Ngày34°Scattered ThunderstormsGiông bão rải rác. Cao 34độ C. Gió TN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 50%.HumidityĐộ ẩm69%UV LevelChỉ số UV8 / 10Sun RiseBình minh512SunsetHoàng hôn1837Th 4 21 Đêm29°Scattered Thunderstorms NightGiông bão rải rác. Thấp 29độ C. Gió NTN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm80%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc736Moon Phase - Day 3Trăng nonMoon SetMặt trăng lặn2119Th 5 22 Ngày34°Scattered ThunderstormsGiông bão rải rác. Cao 34độ C. Gió NTN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 40%.HumidityĐộ ẩm71%UV LevelChỉ số UV8 / 10Sun RiseBình minh512SunsetHoàng hôn1837Th 5 22 ĐêmGiông bão. Thấp 28độ C. Gió N ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm83%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc830Moon Phase - Day 3Trăng nonMoon SetMặt trăng lặn2158Th 6 23 NgàyGiông bão. Cao 33độ C. Gió NTN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm75%UV LevelChỉ số UV8 / 10Sun RiseBình minh513SunsetHoàng hôn1837Th 6 23 ĐêmGiông bão. Thấp 28độ C. Gió N ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm85%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc921Moon Phase - Day 4Trăng nonMoon SetMặt trăng lặn2233Th 7 24 NgàyGiông bão. Cao 32độ C. Gió N ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm77%UV LevelChỉ số UV8 / 10Sun RiseBình minh513SunsetHoàng hôn1837Th 7 24 ĐêmGiông bão. Thấp 28độ C. Gió NĐN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm85%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc1012Moon Phase - Day 5Trăng nonMoon SetMặt trăng lặn2306CN 25 NgàyGiông bão. Cao 32độ C. Gió NĐN ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm78%UV LevelChỉ số UV8 / 10Sun RiseBình minh513SunsetHoàng hôn1838CN 25 ĐêmGiông bão. Thấp 27độ C. Gió N ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm86%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc1101Moon Phase - Day 6Trăng nonMoon SetMặt trăng lặn2337Th 2 26 NgàyGiông bão. Cao 32độ C. Gió N ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm78%UV LevelChỉ số UV8 / 10Sun RiseBình minh513SunsetHoàng hôn1838Th 2 26 ĐêmGiông bão. Thấp 28độ C. Gió N ở tốc độ 10 đến 15 km/giờ. Khả năng có mưa 60%.HumidityĐộ ẩm85%UV LevelChỉ số UV0 / 10Moon RiseMặt trăng mọc1150Moon Phase - Day 7Trăng thượng huyềnMoon SetMặt trăng lặn-

dự báo thời tiết kiến thụy hải phòng